Cuộn hợp chất cao cấp PTFE+PET
Cung cấp vật liệu thô cho các nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) của bộ lọc dạng tấm, dạng V-bank, FFU và bộ lọc thu bụi dạng carton. Sẵn sàng tích hợp liền mạch vào dây chuyền gấp nếp hiện có của quý vị.
Hiệu suất cao & Kháng lực thấp
Cân bằng tốt hơn giữa kháng lực gió và tỷ lệ bắt giữ so với sợi thủy tinh truyền thống. Các cấp độ lọc ổn định E10–U17 đáp ứng tiêu chuẩn EN 1822.
Độ bền và độ ổn định vượt trội
Độ bám dính cao (kết dính nhiệt) đảm bảo quá trình xử lý đáng tin cậy. Có khả năng chống ẩm, ổn định hóa học và phát thải khí dễ bay hơi thấp, phù hợp cho các môi trường phòng sạch quan trọng.
| Nơi sản xuất: | Suzhou, Jiangsu, CN |
| Tên thương hiệu: | UNM |
| Model Serial | YKF |
| Chứng nhận: | SGS, ROSH |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 450m² |
| Chi tiết bao bì: | Thùng carton |
| Thời gian giao hàng: | 7-15Days |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Sản lượng hàng ngày | 60000m/24h |
Vật liệu lọc ePTFE ghép lớp được tạo ra bằng cách ghép nhiệt màng vi lỗ ePTFE và vải không dệt nhập khẩu, có độ hiệu quả lọc đáng tin cậy từ cấp H10 đến U17, đồng thời có trở lực gió thấp và tiêu thụ năng lượng thấp. Vật liệu này có thể được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp bán dẫn, điện tử, màn hình phẳng, quang điện (PV) và các lĩnh vực khác để lọc không khí trong môi trường sản xuất.
Chúng tôi cung cấp các dòng sản phẩm khác nhau với độ hiệu quả lọc ở các cấp ULPA, HEPA và EPA. Các bộ lọc được chế tạo từ vật liệu lọc PTFE ghép lớp của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như EN 1822-2019, GB/T 13554, ISO 29463, IEST-RP-CC001, T/CRAA 431, v.v.
vật liệu lọc ePTFE, vật liệu lọc HEPA, vật liệu lọc ePTFE ghép lớp, vật liệu lọc PTFE, vật liệu loại bỏ bụi công nghiệp, vật liệu lọc không khí, giấy lọc không khí
Bộ lọc Hepa & Ulpa
Cho Bộ lọc tấm, bộ lọc dạng W và bộ lọc FFU dạng ống.



Lọc phòng sạch
Cho Mô-đun đầu cuối trần và buồng sạch.


Loại bỏ bụi công nghiệp
Cho Thu gom bụi Bộ lọc dạng ống và túi lọc .


Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của vật liệu tổng hợp PTFE+PET (3 lớp và 5 lớp)
| Mã số | Lọc Cấp Độ | Cấu trúc | Khối lượng | Độ dày | Sự chênh lệch áp suất trung bình | Hiệu suất lọc trung bình | Khoảng kích thước | |
| Lớp | Vải không dệt | g/㎡ | mm | [email protected]/s | % | μm | ||
| YKF080310S | E10 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 18-45 | ≥85 | 0.3-0.5 |
| YKF080311S | E11 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 35-70 | ≥95 | 0.3-0.5 |
| YKF080312S | E12 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 60-100 | ≥99.5 | 0.3-0.5 |
| YKF080313H | H13 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 125-170 | ≥99.95 | 0.3-0.5 |
| YKF080313S | H13 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 95-140 | ≥99.95 | 0.3-0.5 |
| YKF080314H | H14 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 170-220 | ≥99.997 | 0.3-0.5 |
| YKF080314S | H14 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 140-190 | ≥99.995 | 0.3-0.5 |
| YKF080315H | H15 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 220-275 | ≥99.999 | 0.1-0.2 |
| YKF080315S | H15 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 190-245 | ≥99.997 | 0.1-0.2 |
| YKF080316H | U16 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 270-330 | ≥99.9999 | 0.1-0.2 |
| YKF080316S | U16 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 240-300 | ≥99.9997 | 0.1-0.2 |
| YKF080317S | U17 | 3 | PET | 80 | 0.40 | 310-390 | ≥99.99992 | 0.1-0.2 |
| YKF090513S | H13 | 5 | PET | 90 | 0.45 | 100-160 | ≥99.95 | 0.3-0.5 |
| YKF090514S | H14 | 5 | PET | 90 | 0.45 | 150-210 | ≥99.995 | 0.3-0.5 |
| YKF090515S | H15 | 5 | PET | 90 | 0.45 | 200-260 | ≥99.997 | 0.1-0.2 |
| YKF090516S | U16 | 5 | PET | 90 | 0.45 | 250-310 | ≥99.9997 | 0.1-0.2 |
| YKF090517S | U17 | 5 | PET | 90 | 0.45 | 310-390 | ≥99.99992 | 0.1-0.2 |
Sẵn sàng để gấp nếp
Được thiết kế để vừa khít một cách liền mạch với dây chuyền gấp nếp và lắp ráp hiện có của quý khách.
Công nghệ hợp chất nhiệt
Kết dính chắc chắn Màng PTFE và vải không dệt PET, đảm bảo độ bám dính khi bóc cao trong quá trình gia công.
Áp suất giảm thấp
Khả năng thấm khí cao giúp tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ bộ lọc cho khách hàng cuối.
Ổn định & Đáng tin cậy
Đạt tiêu chuẩn EN 1822-2019, đảm bảo chất lượng đồng đều cho từng cuộn.