Độ chính xác lọc có thể điều chỉnh: kích thước lỗ trên màng ePTFE có thể được điều chỉnh để đạt được các áp suất điểm sủi bọt khác nhau, từ đó đạt được độ chính xác lọc khác nhau.
Phân bố vi lỗ đồng đều: các vi lỗ trên màng ePTFE được phân bố đồng đều, đảm bảo chặn hoàn toàn các tạp chất như vi khuẩn.
Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời: tính tương thích hóa học rộng và an toàn sinh học.
Màng ePTFE có thể được sản xuất ở dạng kỵ nước hoặc ưa nước.
Độ an toàn sinh học cao: sản phẩm đã vượt qua 100% bài kiểm tra độ nguyên vẹn và đáp ứng các yêu cầu của thí nghiệm giữ vi khuẩn HIMA của Mỹ
| Nơi Xuất Xứ: | Suzhou, Jiangsu, CN |
| Tên Thương Hiệu: | UNM |
| Model Serial | Pm |
| Chứng nhận: | SGS, ROSH |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 200m² |
| Chi tiết đóng gói: | Thùng carton |
| Thời gian giao hàng: | 7-15Days |
| Điều khoản thanh toán: | T\/T |
| Sản lượng hàng ngày | 60000m/24h |
Màng ePTFE dùng để lọc chất lỏng được chế tạo bằng công nghệ kéo giãn hai chiều. Các vi lỗ trên màng có phân bố rất đồng đều và kích thước lỗ có thể điều chỉnh trong khoảng từ 0,1–10 μm. Màng có khả năng chặn hiệu quả vi khuẩn hoặc các hạt có kích thước nhất định, đồng thời sở hữu các đặc tính như tốc độ dòng chảy cao, độ bền cơ học cao và độ an toàn sinh học tốt. Màng ePTFE ưa nước hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng lọc nước.
màng ePTFE, màng ePTFE cho lọc chất lỏng, màng PTFE cho lọc chất lỏng, màng lọc PTFE, phim PTFE, phim lọc PTFE, màng chống thấm và thông hơi, phương tiện chống thấm và thông hơi.
Ứng dụng thân nước
Dung môi ăn mòn mạnh
Lọc truyền dịch, lọc bạch cầu
Xử lý vi khuẩn trong chất lỏng, tách lòng trắng trứng
Tái sử dụng nước tái chế
Thu hồi khí thải cuối đường ống trong ngành hóa dầu


Ứng dụng kỵ nước
Lọc dung môi hữu cơ
Ngành công nghiệp bán dẫn
Lọc không khí
Khử trùng quá trình lên men
Lọc dược phẩm và thực phẩm


| Mã số | Mô hình | Kích thước lỗ chân lông | Chiều rộng | Độ dày | Độ thấm không khí | Áp suất điểm bong bóng | Tốc độ dòng chảy |
| μm | mm | μm | L/m²/s@500Pa | MPa | giây @0,093Mpa | ||
| PM010 | Theo yêu cầu | 0.1 | ≤1800 | 35-65 | 10-20 | 0.17-0.25 | ≤12 |
| Th | 50-85 | 8-16 | 0.17-0.25 | ≤15 | |||
| PM022 | Theo yêu cầu | 0.22 | ≤1800 | 35-65 | 15-25 | 0.13-0.19 | ≤8 |
| Th | 35-65 | 12-20 | 0.13-0.19 | ≤10 | |||
| Sn | 15-35 | 22-34 | ≥0.13 | ≤6.0 | |||
| PM045 | L | 0.45 | ≤1800 | 30-60 | 35-60 | 0.05-0.095 | ≤3.0 |
| Theo yêu cầu | 30-60 | 25-45 | 0.08-0.13 | ≤4.5 | |||
| Th | 50-85 | 17-27 | 0.08-0.13 | ≤6.0 | |||
| Sn | 15-35 | 35-50 | ≥0.09 | ≤3.5 | |||
| PM100 | Theo yêu cầu | 1 | ≤1800 | 25-55 | 60-85 | 0.035-0.07 | ≤2.2 |
| SP | ≤800 | 25-55 | 50-85 | 0.03-0.05 | ≤1.8 | ||
| PM200 | SP | 2 | ≤800 | 25-55 | 80-135 | 0.021-0.035 | ≤1.6 |
| PM300 | SP | 3 | ≤900 | 25-55 | 120-200 | 0.015-0.025 | ≤1.4 |
| PM500 | SP | 5 | ≤900 | 25-55 | 180-350 | 0.01-0.016 | ≤1.2 |
| PM700 | SP | 7 | ≤900 | 25-55 | 350-600 | 0.006-0.0111 | ≤1.1 |