Các sợi được kéo giãn hoàn toàn và có cấu trúc so le đồng đều. Phân bố các vi lỗ đồng đều, độ xốp cao và độ chính xác giữ lại có thể đạt tới 0,1 µm.
Nhờ sử dụng bột có độ bền cao và công nghệ sản xuất độc đáo nên độ bền kéo rất cao, có thể đạt trên 25 MPa.
Bề mặt màng đồng đều và ổn định.
Chịu được axit mạnh, kiềm mạnh, chất oxy hóa và nhiều loại hóa chất khác nhau.
màng ePTFE cho xử lý nước được phát triển đặc biệt để sử dụng trong xử lý nước thải công nghiệp có mức độ ô nhiễm cao. Màng này có độ ổn định hóa học vượt trội, chịu được axit mạnh, kiềm, chất oxy hóa và nhiều loại hóa chất khác. Nhờ cấu trúc độc đáo và sợi có độ bền cao, màng ePTFE sở hữu hiệu suất lọc tốt và độ bền cao.
Chủ yếu được sử dụng trong xử lý nước thải, ví dụ như màng sợi rỗng (bao bọc quanh bề mặt sợi rỗng nhằm tăng cường độ bền và độ chính xác của quá trình lọc), màng phẳng MBR, màng ống.

| Mã số | Mô hình | Kích thước lỗ chân lông | Chiều rộng | Độ dày | Độ thấm không khí | Áp suất điểm bong bóng | Tốc độ dòng chảy |
| μm | mm | μm | L/m²/s@500Pa | MPa | theo yêu cầu | ||
| PM010 | Sn | 0.1 | ≤450 | 10-22 | ≥16 | ≥0.21 | ≤8.5 |
| Trong | 10-22 | ≥18 | ≥0.18 | ≤7 |